NỘP HỒ SƠ VAY TIỀN TRỰC TUYẾN, NỘP HỒ SƠ VAY TIỀN TẠI | vn.chobanvay.com

Các Ưu đãi HÀNG ĐẦU! Nộp hồ sơ vay tiền trực tuyến khẩn cấp lên tới 10.000.000 VNĐ trong 5 phút.

Chúng tôi khuyên bạn nên gửi từ 3 yêu cầu trở lên để tăng cơ hội nhận khoản vay lên tới 100%.

Khoản vay đầu tiên
500.000-10.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 365 ngày
lãi suất ngày
0.01%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Crezu. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
1.000.000-15.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 250 ngày
lãi suất ngày
1.5%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Visame. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 565000 VNĐ, lãi suất - 1.5% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 6780000 VNĐ, hoa hồng - 3780000 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 6780000 VNĐ, lãi suất hàng năm - 547.5 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
600.000-5.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 365 ngày
lãi suất ngày
0.01%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Vayvnd. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
1.000.000-10.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 150 ngày
lãi suất ngày
1.85%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Senmo. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 638500 VNĐ, lãi suất - 1.85% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 7662000 VNĐ, hoa hồng - 4662000 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 7662000 VNĐ, lãi suất hàng năm - 675.25 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
300.000-14.800.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 120 ngày
lãi suất ngày
0.01%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Credy. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
1.000.000-10.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 120 ngày
lãi suất ngày
1.8%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Robocash. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 628000 VNĐ, lãi suất - 1.8% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 7536000 VNĐ, hoa hồng - 4536000 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 7536000 VNĐ, lãi suất hàng năm - 657 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
1.000.000-10.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 180 ngày
lãi suất ngày
0.01%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho MoneyCat. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
1.000.000-15.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 150 ngày
lãi suất ngày
0.01%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Tamo. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
500.000-10.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 250 ngày
lãi suất ngày
0.01%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Doctordong. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
1.000.000-17.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 365 ngày
lãi suất ngày
0.01%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Findo. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
500.000-10.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 120 ngày
lãi suất ngày
0.01%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Cashspace. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Khoản vay đầu tiên
500.000-10.000.000 VNĐ
Thời gian
lên đến 365 ngày
lãi suất ngày
0.01%
Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Binixo. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Đánh giá của khách hàng của chúng tôi

user-img
Bùi Văn Quang
Đà Nẵng
18/02/2020
Vợ tôi và tôi đi nghỉ ngơi. Chúng tôi nghỉ ngơi tốt, nhưng không còn tiền. Không có ai chúng tôi chuyển sang MFI. Mọi thứ trở nên đơn giản và dễ dàng. Không có gì phải sợ, họ đã lấy lại. Chúng tôi tư vấn.
user-img
Đỗ Thị Tú
Cần Thơ
15/01/2020
Tôi luôn luôn chuyển sang cash24 chưa bao giờ thất bại. Nhanh chóng, không cần rời khỏi nhà, tiền thưởng, khuyến mãi. Tôi hài lòng với công ty này, và tôi khuyên bạn.
user-img
Lý Văn Đức
Hồ Chí Minh
19/02/2020
Tôi đến cửa hàng cho một TV, và mua một cái khác. Có đủ tiền để mua như vậy và tôi nhớ về một MFI, 15 phút và tiền trong thẻ. Hoan hô, tôi với một TV mới. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

Người vay tiền cần đáp ứng các yêu cầu sau

Là công dân Việt Nam (bắt buộc có giấy tờ chứng minh công dân). Người vay phải đủ 18 tuổi. Không quan tâm đến lịch sử tín dụng khi cấp khoản vay.

Điều kiện để có được một khoản vay

Lãi suất cho khoản vay là khoảng từ 120 đến 916%/năm. Hình phạt sẽ được áp dụng đối với trường hợp vi phạm các điều khoản vay. Số tiền phạt là xấp xỉ 0,1% số tiền trả chậm/ngày.

Ví dụ tính toán khoản vay

Ví dụ cho Crezu. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Visame. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 565000 VNĐ, lãi suất - 1.5% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 6780000 VNĐ, hoa hồng - 3780000 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 6780000 VNĐ, lãi suất hàng năm - 547.5 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Vayvnd. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Senmo. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 638500 VNĐ, lãi suất - 1.85% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 7662000 VNĐ, hoa hồng - 4662000 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 7662000 VNĐ, lãi suất hàng năm - 675.25 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Credy. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Robocash. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 628000 VNĐ, lãi suất - 1.8% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 7536000 VNĐ, hoa hồng - 4536000 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 7536000 VNĐ, lãi suất hàng năm - 657 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho MoneyCat. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Tamo. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Doctordong. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Findo. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Cashspace. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Ví dụ cho Binixo. Số tiền vay - 3.000.000 VNĐ, hạn - 84 trả nợ trong mười hai ngày thanh toán hàng tuần, mỗi đợt – 252100 VNĐ, lãi suất - 0.01% mỗi ngày, tổng chi phí cho khoản vay - 3025200 VNĐ, hoa hồng - 25200 VNĐ. Tổng số tiền phải trả là 3025200 VNĐ, lãi suất hàng năm - 3.65 % (kể từ ngày 31.1.2023).

Chi tiết về các đối tác của chúng tôi

Crezu
Trang web: Crezu
Địa chỉ: phố Tartu, 84а, Tallinn, 10112
Số điện thoại: 84 267 657 9906
e-mail: info@crezu.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 3.65%
Thời gian làm việc: Xung quanh đồng hồ
Giấy phép và tài liệu: Fininity Ltd
Visame
Trang web: Visame
Địa chỉ: 12 South Bridge, Suite 1, Edinburgh, Scotland, EH1 1DD, Vương Quốc Anh
Số điện thoại: 84 244 458 2198
e-mail: support@visame.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 365%
Thời gian làm việc: Xung quanh đồng hồ
Giấy phép và tài liệu: ROKSORE CORPORATION LP, SL16159
Vayvnd
Trang web: Vayvnd
Địa chỉ:
Số điện thoại: 190 098-89-54
e-mail: info@vayvnd.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 365%
Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 6: 08:00 – 18:00 Thứ 7: 08:00 – 12:00
Giấy phép và tài liệu: Giấy CN ĐKDN số 0315725722 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp lần đầu ngày 07/06/2019
Senmo
Trang web: Senmo
Địa chỉ: 102 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, TP. HCM
Số điện thoại: 1 900 633 335
e-mail: info@senmo.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 675,25%
Thời gian làm việc: Thứ 2 - Thứ 6: 10:00 - 19:00
Giấy phép và tài liệu: Giấy CN ĐKDN 0315529414 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 27 tháng 02 năm 2019
Credy
Trang web: Credy
Địa chỉ: Tornimae 2,10145 Tallinn, EE
Số điện thoại:
e-mail:
Tỷ lệ hàng năm (APR): 365%
Thời gian làm việc: 24/7
Giấy phép và tài liệu: Trang web này (sau đây gọi là “trang”) thuộc sở hữu bởi công ty Traffic Control OU (số đăng kí:11501857)
Robocash
Trang web: Robocash
Địa chỉ: CÔNG TY TNHH ROBOCASH VIỆT NAM Lầu 5, 51-51B-53 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Min
Số điện thoại: 1900969610
e-mail: support@robocash.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 18,3%
Thời gian làm việc: 8:00 - 20:00
Giấy phép và tài liệu: Dịch vụ cho vay được cung cấp bởi Công ty TNHH Chuồn Chuồn
MoneyCat
Trang web: MoneyCat
Địa chỉ: Tầng lửng, Khu C, Cao ốc Đất Phương Nam, 241A Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh
Số điện thoại: 1900636727
e-mail: support@moneycat.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 20%
Thời gian làm việc: Thứ hai – Thứ sáu: 8:30 - 18:00
Giấy phép và tài liệu: Giấy CN ĐKDN số: 0315264126 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 11/9/2018, sửa đổi lần 1 ngày 30/11/2018.
Tamo
Trang web: Tamo
Địa chỉ: 529/60 A Huỳnh Văn Bánh, Phường 14, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
Số điện thoại: 190 098 9980
e-mail: hotro@tamo.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 463,6%
Thời gian làm việc: Thứ Hai - Thứ Sáu: 08:00 - 18:00
Giấy phép và tài liệu: Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kinh Doanh số 0315413378 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp ngày 28/11/2018
Doctordong
Trang web: Doctordong
Địa chỉ: Tòa nhà 27B Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1
Số điện thoại: 1900 63 60 72
e-mail: hotro@doctordong.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 10,95%
Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 6: 07:30 – 18:00 Thứ 7 & Chủ Nhật: 08:00 – 17:00
Giấy phép và tài liệu: Thành phố Hồ Chí Minh Giấy CN ĐKDN số 1201503076 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp lần đầu ngày 17/08/2015
Findo
Trang web: Findo
Địa chỉ: Tầng trệt, 397 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Số điện thoại: (190) 086-68-51
e-mail: hotro@findo.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 365%
Thời gian làm việc: Thứ Hai - Thứ Sáu: 8:00 - 18:00
Giấy phép và tài liệu: Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kinh Doanh số 0315524092 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp ngày 25/02/2019
Cashspace
Trang web: Cashspace
Địa chỉ: 14523902, địa chỉ: phố Tartu, 84а, Tallinn, 10112, EE
Số điện thoại:
e-mail: info@cashspace.vn
Tỷ lệ hàng năm (APR): 3,65%
Thời gian làm việc: Xung quanh đồng hồ
Giấy phép và tài liệu:
Binixo
Trang web: Binixo
Địa chỉ: Budapest, tại số 31
Số điện thoại: 3 (620) 211-45-38
e-mail: info@binixo.com
Tỷ lệ hàng năm (APR): 3.65%
Thời gian làm việc: 24/7
Giấy phép và tài liệu: A, Raday Street. Korlátolt Felelősségű Társaság Infinsacom

Hậu quả phát sinh từ việc không thanh toán tiền vay

Nếu người cho vay không trả cho tổ chức tín dụng số tiền của khoản vay và tiền lãi cho việc sử dụng khoản vay trong thời gian đã thỏa thuận, tổ chức tín dụng sẽ tính tiền phạt cho việc chậm thanh toán khoản vay. Thông thường, các tổ chức tín dụng cung cấp thêm 3 ngày làm việc để người cho vay có thể thực hiện khoản thanh toán tiếp theo hoặc thanh toán đầy đủ số tiền cho vay, trong trường hợp chậm trễ không lường trước liên quan đến chuyển tiền không dùng tiền mặt. Nếu tổ chức tín dụng không nhận được khoản thanh toán được quy định trong hợp đồng theo thời hạn, nó sẽ liên lạc với chủ nợ và nhắc nhở về hậu quả phát sinh từ việc không thanh toán. Nếu trong một thời gian dài không thể liên lạc với chủ nợ và các khoản thanh toán khoản vay không được nhận, tổ chức tín dụng sẽ tính tiền phạt, thường là 0,1% số tiền cho vay, số tiền chính xác của các khoản phí trễ phải được làm rõ khi ký hợp đồng cho vay. Cần nhớ rằng trong trường hợp không tuân thủ các điều khoản trả nợ, dữ liệu nợ có thể được chuyển sang sổ đăng ký của con nợ và hơn nữa cho các tổ chức thu nợ. Chúng tôi khuyên bạn nên thanh toán đúng hạn, trong trường hợp không lường trước được các tình huống liên quan đến thanh toán, hãy liên hệ ngay với tổ chức tín dụng đã cung cấp khoản vay. Bạn có thể tìm hiểu về thời điểm thực hiện thanh toán khi ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tín dụng trong từng tổ chức cụ thể. Trong trường hợp hoàn trả khoản vay đúng hạn (hoặc trước thời hạn, nếu được quy định trong hợp đồng), bạn sẽ tạo ra một lịch sử tín dụng tích cực cho chính mình, điều này sẽ giúp bạn trong tương lai khi nhận được khoản vay với số tiền lớn hơn. Trang web không cung cấp dịch vụ tài chính và không tính tiền cho thông tin được cung cấp.